Trang chủ/Tạp chí & Xếp hạng Khoa học
Danh bạ Nhà khoa học
CỔNG KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ (S&T PORTAL)

Danh Mục Tạp Chí & Loại Hình Công Bố Xếp Hạng

Tra cứu chuẩn học thuật quốc tế (ISI/Scopus Q1–Q4), Tạp chí tính điểm của Hội đồng Giáo sư Nhà nước (HĐGSNN 0.25 – 1.00 điểm), Hội nghị CORE A*/A/B/C và tải nhanh các Template Word & LaTeX / Overleaf chính thức.

15Tạp chí & Ấn phẩm
6ISI / Scopus Q1–Q4
4Tạp chí HĐGSNN
5Hội nghị & Sáng chế
Lĩnh vực:
Tìm thấy 15 kết quả phù hợp
Quốc tế ISI / ScopusQ1 (Top 1%)

IEEE Transactions on Pattern Analysis and Machine Intelligence (TPAMI)

Tạp chí Phân tích Mẫu và Trí tuệ Máy móc IEEE

IEEE Computer Society
20.8Impact Factor
12Phản biện
0162-8828ISSN / Mã
Computer VisionMachine LearningPattern Recognition
Quốc tế ISI / ScopusQ1 (Top 2%)

Nature Communications

Truyền thông Tự nhiên (Nature Portfolio)

Springer Nature
14.7Impact Factor
8Phản biện
2041-1723ISSN / Mã
MultidisciplinaryNatural SciencesPhysics
Quốc tế ISI / ScopusQ1

IEEE Transactions on Software Engineering (TSE)

Tạp chí Kỹ thuật Phần mềm IEEE

IEEE Computer Society
6.5Impact Factor
10Phản biện
0098-5589ISSN / Mã
Software EngineeringSoftware ArchitectureVerification & Validation
Quốc tế ISI / ScopusQ1

Information Sciences

Tạp chí Khoa học Thông tin

Elsevier
8.1Impact Factor
10Phản biện
0020-0255ISSN / Mã
Information SystemsIntelligent SystemsData Science
Quốc tế ISI / ScopusQ2

IEEE Access

Tạp chí Mở Đa ngành IEEE Access

IEEE
3.4Impact Factor
4Phản biện
2169-3536ISSN / Mã
TelecommunicationsIoTWireless Networks
Quốc tế ISI / ScopusQ2

Multimedia Tools and Applications

Công cụ và Ứng dụng Đa phương tiện

Springer
3.0Impact Factor
8Phản biện
1380-7501ISSN / Mã
MultimediaAudio/Video ProcessingComputer Graphics
Trong nước (HĐGSNN)HĐGSNN 1.00 điểm

VNU Journal of Science: Computer Science and Communication Engineering

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Truyền thông

Đại học Quốc gia Hà Nội
1.00 đHĐGSNN
6Phản biện
2588-1086ISSN / Mã
Khoa học Máy tínhMạng truyền thôngXử lý ngôn ngữ tự nhiên
Trong nước (HĐGSNN)HĐGSNN 1.00 điểm

Journal of Computer Science and Cybernetics (JCC)

Tạp chí Tin học và Điều khiển học

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (VAST)
1.00 đHĐGSNN
8Phản biện
1813-9663ISSN / Mã
Tin học ứng dụngĐiều khiển họcTối ưu hóa
Trong nước (HĐGSNN)HĐGSNN 1.00 điểm

Journal of Science and Technology: Technical Education Science

Tạp chí Khoa học và Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật

Đại học Bách Khoa Hà Nội & Khối các trường kỹ thuật
1.00 đHĐGSNN
6Phản biện
2354-1083ISSN / Mã
Cơ khíVật liệu nanoCơ điện tử
Trong nước (HĐGSNN)HĐGSNN 0.75 điểm

Journal of Science and Technology on Information and Communications

Tạp chí Khoa học & Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT)
0.75 đHĐGSNN
4Phản biện
2615-9597ISSN / Mã
Mạng 5G/6GTruyền thông vô tuyếnAn toàn thông tin
Hội nghị Khoa họcCORE A* (Đỉnh cao thế giới)

IEEE/CVF Conference on Computer Vision and Pattern Recognition (CVPR)

Hội nghị Quốc tế về Thị giác Máy tính và Nhận dạng Mẫu

IEEE / Computer Vision Foundation
A*Xếp hạng
TheoPhản biện
ISBNISSN / Mã
Computer VisionGenerative AIObject Detection
Hội nghị Khoa họcIEEE Conference (Scopus Index)

International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC)

Hội nghị Quốc tế về Công nghệ Tiên tiến trong Truyền thông

IEEE Communications Society / REV
IEEE IndexedXếp hạng
6Phản biện
ISBNISSN / Mã
Signal ProcessingAntennas & Propagation5G Networks
Hội nghị Khoa họcHội nghị Quốc gia uy tín (ISBN)

National Conference on Fundamental and Applied IT Research (FAIR)

Hội nghị Quốc gia về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin

Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam & NXB KHTN&CN
Chỉ mụcXếp hạng
4Phản biện
ISBNISSN / Mã
Xử lý ảnhTrí tuệ nhân tạoHệ phân tán
Sách & Sáng chếChuẩn GS/PGS (1.5 - 2.0 điểm)

International Research Monograph (Springer / Elsevier Series)

Sách Chuyên khảo Quốc tế (Bộ sách Nghiên cứu Tiên tiến)

Springer / Elsevier / CRC Press
1.50 đHĐGSNN
6Phản biện
ISBN QuốcISSN / Mã
Chuyên khảoMonographHệ thống hóa lý thuyết
Sách & Sáng chếBằng Độc quyền Quốc gia (1.5 - 2.0 điểm)

Invention Patent / Utility Solution (NOIP Vietnam)

Bằng Độc quyền Sáng chế & Giải pháp Hữu ích Quốc gia

Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam (Bộ KH&CN)
1.50 đHĐGSNN
18Phản biện
Mã số BằnISSN / Mã
Sáng chếGiải pháp hữu íchSở hữu trí tuệ